THÔNG BÁO CHẤT LƯỢNG 2021-2022

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                         
TRƯỜNG TH ĐỒNG SƠN

                                                                            
Công khai thông tin chất lượng giáo dục

trường tiểu học cuối năm học 2021 – 2022

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh              
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
953 194 187 195 221 156
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất 953 194 187 195 221 156
Phẩm chất 953 194 187 195 221 156
 1 Chăm học, chăm làm (Chăm chỉ lớp 1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 79,9% 79,4% 76,5% 75,9% 73,8% 76,9%
Đạt 20,0% 20,6% 23,5% 24,1% 26,2% 23,1%
Chưa đạt (Cần cố gắng) 0,1% 0,5%        
 2 Tự tin, trách nhiệm (Trách nhiệm lớp 1,2) 953 194 187 195 221 156  
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 76,5% 81,4% 77,0% 73,8% 76,0% 73,7%
Đạt 23,5 % 18,6% 33,0% 26,2% 24,0% 26,3%
Chưa đạt(Cần cố gắng)      
 3 Trung thực, kỷ luật (Trung thực lớp 1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 81,8% 86,1% 82,9% 78,5% 81,9% 79,5%
Đạt 18,1% 13,9% 17,1% 21,5% 18,1% 20,5%
Chưa đạt(Cần cố gắng) 0,1%   0,5%      
4 Đoàn kết, yêu thương(Nhân ái lớp 1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 84,2% 89,2% 80,7% 83,1% 83,7% 84,0%
Đạt 15,8% 10,8% 19,3% 16,9% 16,3% 16,0%
Chưa đạt(Cần cố gắng)      
5 Yêu nước lớp 1,2 381 194  187    
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 86,6% 90,2% 82,9%        
Đạt 13,4% 9,8% 17,1%        
Chưa đạt(Cần cố gắng)              
  Về năng lực
 1 Tự phục vụ tự quản(Tự chủ tự học lớp 1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 77,7% 72,7% 74,9% 79,5% 81,9% 79,5%
Đạt 22,2% 26,8% 25,1% 20,5% 18,1% 20,5%
Chưa đạt  0,1% 0,5%
2 Hợp tác(Giao tiếp hợp tác L1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 77,3% 76,8% 75,9% 75,4% 78,7% 80,1%
Đạt 22,6% 22,7% 24,1% 24,6% 21,3% 19,9%
Chưa đạt 0,1% 0,5%        
3 Tự họcGQVĐ(giải quyết VĐ và ST L1,2) 953 194 187 195 221 156
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 71,7% 71,6% 72,7% 66,7% 70,6% 78,2%
Đạt 28,2% 27,9% 27,3% 33,3% 29,4% 21,8%
Chưa đạt 0,1% 0,5%        
  Ngôn ngữ lớp 1,2 381 194 187        
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 66,4% 56,2% 77,0%        
Đạt 33,6% 43,8% 23,0%        
Cần cố gắng              
  Tính toán lớp 1,2 381 194 187        
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 62,2% 51,0% 73,8%        
Đạt 37,5% 48,5% 26,2%        
Cần cố gắng 0,3% 0,5%          
  Khoa học lớp 1,2 381 194 187        
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 74,8% 75,3% 74,3%        
Đạt 24,9% 24,2% 25,7%        
Cần cố gắng 0.3% 0,5%          
  Thẩm mĩ lớp 1,2 381 194 187        
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 77,2% 78,4% 75,9%        
Đạt  22,8% 21,6% 24,1%        
Cần cố gắng              
  Thể chất lớp 1,2 381 194 187        
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 79,5% 82,5% 76,5%        
Đạt 20,5% 17,5% 23,5%        
Cần cố gắng            
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 953 194 187 195 221 156
1 Tiếng Việt 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 57,9% 63,4% 61,0% 52,8% 52,9% 60,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 41,9% 36,1% 39,0% 46,7% 47,1% 39,1%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,2% 0,5%   0,5%    
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 61,6% 73,7% 65,2% 51,0% 58,8% 59,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 38,3% 25,8% 34,8% 49,0% 41,2%  41,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,1% 0,5%        
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 Khoa  học 387       221 156
a Hoàn thành tốt 69,8%       66,1% 75,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành 30,2%       33,9% 25,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 387       221 156
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoàn thành tốt 67,5%       60,2% 78,2%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 32,5%       39,8% 21,8%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
5 Tiếng Anh 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 50.4% 61,9% 63,1% 41,5% 45,2% 39,1%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 49,5% 37,6% 36,9% 57,9% 54,8% 60,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,1% 0,5%        
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 572     195 221 156
a Hoàn thành tốt 58,0%     57,4% 59,3% 57,1%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 42,0%     42,6% 40,7%  42,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 953 194 187 195 221 156  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt 72,9% 72,2% 70,1% 73,0% 74,2% 75,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 27,1% 27,8% 29,9% 27,0% 25,8% 25,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
8 Tự nhiên và Xã hội  576 194 187 195      
a Hoàn thành tốt 68,8% 69,3% 69,1% 68,7%    
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 31,1% 30,2% 30,4% 31,3%    
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 0,4% 0,5% 0,5%    
(tỷ lệ so với tổng số)  
9 Âm nhạc 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 80,2% 83,0% 78,6% 76,4% 80,5% 82,7%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 19,8% 17,0% 21,4% 23,6% 19,5% 17,3%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
10 Mĩ thuật 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 68,6% 73,7% 73,3% 66,2% 66,5% 62,8%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 31,4% 26,3% 26,7% 33,8% 33,5% 37,2%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
(tỷ lệ so với tổng số)  
 11 Thủ công (Kỹ thuật) 572     195 221 156
a Hoàn thành tốt 71,7%     70,8% 72,9% 71,2%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 28,3%     29,2% 27,1% 28,8%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
12 Thể dục 953 194 187 195 221 156
a Hoàn thành tốt 69,3% 78,9% 73,3% 64,1% 67,4% 61,5%
(tỷ lệ so với tổng số)
 b Hoàn thành 30,7% 21,1% 26,7% 35,9% 32,6% 38,5%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành            
HĐTN 381 194 187      
a Hoàn thành tốt 69,6% 70,1% 69,0%        
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 30,2% 29,4% 31,0%        
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0,3% 0,5%          
(tỷ lệ so với tổng số)              
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 99,8%  99,5% 100%  99,5% 100% 100%  
a Học sinh được khen thưởng cấp trường 414 83 84 81 98 68  
b  Học sinh được Giấy chứng nhận huyện, tỉnh, quốc gia 563 63 91 95 144 170
2 Ở lại lớp ( tỷ lệ so với tổng số) 0,2% 0,5% 0,5%

                               Đồng Sơn, ngày 10  tháng 9 năm 2022
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

 

                                                                 Đoàn Thị Chi